-
- Tổng tiền thanh toán:
Hệ thống cung cấp vật tư và thiết bị gia nhiệt nước nóng chuyên nghiệp - Vật Tư Điện Lạnh Bách Khoa
Tổng Kho Phân Phối Giải Pháp Nước Nóng Ariston Toàn Cầu
Hệ thống cung cấp vật tư và thiết bị gia nhiệt nước nóng chuyên nghiệp - Vật Tư Điện Lạnh Bách Khoa
Hỗ Trợ Khảo Sát Kỹ Thuật & Đặt Hàng Đại Lý Toàn Quốc
090 222 3456
I. Quy Mô Tập Đoàn Và Mạng Lưới Thương Mại Ariston
Ariston là tập đoàn toàn cầu có nền tảng vững chắc tại địa phương, là đối tác đáng tin cậy hàng đầu thế giới trong lĩnh vực gia nhiệt và các giải pháp nước nóng hiệu suất cao. Mạng lưới hạ tầng kỹ thuật và thương mại của tập đoàn khẳng định vị thế dẫn đầu với những con số ấn tượng:
- 41 Quốc gia có pháp nhân công ty chính thức trực thuộc tập đoàn trên toàn cầu.
- 32 Cơ sở sản xuất hiện đại đặt tại 18 quốc gia chiến lược.
- 31 Trung tâm nghiên cứu & phát triển (R&D) công nghệ và năng lực đặt tại 15 quốc gia.
- Hơn 170 Quốc gia và vùng lãnh thổ phân phối sản phẩm chính thức thương hiệu Ariston.
![]()
Tại Việt Nam, nhà máy sản xuất quy mô lớn của Ariston được đặt tại Khu công nghiệp Tiên Sơn, Phường Đồng Nguyên, Tỉnh Bắc Ninh, vận hành theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt hàng đầu của Ý và Châu Âu.
II. Máy Nước Nóng Gián Tiếp Hệ Thế Hệ Mới (Dòng Andris3 & Slim3)
![]()
Dòng sản phẩm máy nước nóng gián tiếp thế hệ mới của Ariston được thiết kế mang đậm phong cách Ý (Chuẩn Ý) và tích hợp các giải pháp thông minh vượt trội, chia làm các phân khúc cốt lõi:
- TOP WIFI (Thông minh cao cấp nhất): Tích hợp công nghệ kết nối WiFi, màn hình cảm ứng, thanh đốt 100% Titan bảo hành trọn đời, hệ thống Safety Check tự động rà soát an toàn.
- LUX (Dòng cao cấp): Vi mạch kiểm soát an toàn 3D, màn hình LED cảm ứng, rơ le nhiệt điện tử TBSE chuẩn xác, thanh đốt Đồng chất lượng cao.
- RS (Dòng cải tiến tiện nghi): Đèn hiển thị kép báo nước nóng sẵn sàng, núm xoay điều chỉnh nhiệt độ, bình chứa tráng men Titan.
- R (Dòng tiêu chuẩn bền bỉ): Thiết kế truyền thống bền bỉ, thanh đốt Đồng, lớp cách nhiệt mật độ cao HDI giữ nhiệt 48 giờ.
- VITALY (Dòng cơ bản chất lượng): Làm nóng cơ bản theo đúng chuẩn chất lượng khắt khe nhất của Ariston.
1. Bảng So Sánh Chi Tiết Thông Số Kỹ Thuật Dòng Bình Gián Tiếp Khối Vuông (Andris3 & Vitaly)
| Thông Số Kỹ Thuật | Đơn Vị | AN3 30 TOP WIFI VN | AN3 15 LUX VN | AN3 30 LUX VN | AN3 15 RS VN | AN3 30 RS VN | AN3 15 R VN | AN3 30 R VN | AN LUX 6 UE/BE | VITALY 15 / 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | - | 4012058 | 4012060 | 4012059 | 4012062 | 4012061 | 4012066 | 4012065 | 3626212 / 13 | 3180766 / 65 |
| Dung tích | Lít | 30 | 15 | 30 | 15 | 30 | 15 | 30 | 6 | 15 / 30 |
| Công suất | W | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 1500 | 2500 |
| Điện năng | V | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 |
| Thời gian gia nhiệt (ΔT=45°C) | Phút | 33 | 21 | 40 | 21 | 40 | 21 | 40 | 13 | 21 / 40 |
| Nhiệt độ tối đa | °C | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 75 | 75 |
| Áp suất tối đa | Mpa | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 0.8 |
| Chỉ số bảo vệ | IPX | IP24 | IP24 | IP24 | IP24 | IP24 | IP24 | IP24 | IPX4 | IPX1 |
| Khối lượng tịnh | kg | 13.5 | 9.5 | 13.5 | 9.5 | 13.5 | 9.5 | 13.5 | 6 | 8.5 / 13 |
| Kích thước (WxHxD) | mm | 447x447x384 | 360x360x319 | 447x447x384 | 360x360x327 | 447x447x391 | 360x360x324 | 447x447x389 | 315x315x250 | 360x360x318 |
2. Bảng So Sánh Chi Tiết Thông Số Kỹ Thuật Dòng Bình Gián Tiếp Thanh Ngang (Slim3)
| Thông Số Kỹ Thuật | Đơn Vị | SLIM3 20 TOP WIFI | SLIM3 30 TOP WIFI | SLIM3 20 LUX VN | SLIM3 30 LUX VN | SLIM3 15 RS VN | SLIM3 20 RS VN | SLIM3 30 RS VN | SLIM3 20 R VN | SLIM3 30 R VN | VITALY 20 SL |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | - | 3180907 | 3180908 | 3180909 | 3180910 | 3180929 | 3180911 | 3180912 | 3180919 | 3180920 | 3180735 |
| Dung tích | Lít | 20 | 30 | 20 | 30 | 15 | 20 | 30 | 20 | 30 | 20 |
| Công suất | W | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 2500 |
| Thời gian gia nhiệt | Phút | 25 | 38 | 25 | 38 | 21 | 25 | 38 | 25 | 38 | 31 |
| Kích thước (WxHxD) | mm | 702x291x292 | 757x348x334 | 702x291x292 | 757x348x334 | 590x318x326 | 702x291x299 | 757x348x342 | 702x291x299 | 757x348x334 | 704x282x294 |
3. Dòng Sản Phẩm Bình Gián Tiếp Dung Tích Lớn PRO R (40 - 100 Lít)
Phục vụ cho nhu cầu sử dụng nước nóng khối lượng lớn, dòng PRO R của Ariston có thiết kế hình trụ vững chắc, chia làm hai loại đặt máy đứng (V) và đặt máy ngang (H):
- Công nghệ dẫn nước thông minh Flexomix: Thiết kế hệ thống định vị dòng nước đầu vào, giúp cung cấp thêm 10% lượng nước nóng so với các hệ thống thông thường.
- Hệ thống bảo vệ: Tích hợp thanh đốt bằng thép không gỉ hiệu suất cao, lớp cách nhiệt mật độ cao HDI, đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng 5 sao do Bộ Công Thương thẩm định.
| Thông Số Kỹ Thuật | Đơn Vị | 50 V 2.5 FE | 80 V 2.5 FE | 100 V 2.5 FE | 40 SH 2.5 FE | 50 SH 2.5 FE | 80 H 2.5 FE | 100 H 2.5 FE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | - | 3605418 | 3605419 | 3605420 | 3605443 | 3605444 | 3605421 | 3605422 |
| Dung tích bình | Lít | 50 | 80 | 100 | 40 | 50 | 80 | 100 |
| Kiểu lắp đặt | - | Đứng (V) | Đứng (V) | Đứng (V) | Ngang (H) | Ngang (H) | Ngang (H) | Ngang (H) |
| Thời gian gia nhiệt | Giờ:Phút | 01:03 | 01:40 | 02:05 | 00:50 | 01:03 | 01:40 | 02:05 |
| Nhiệt độ tối đa | °C | 65 | 65 | 65 | 65 | 65 | 75 | 75 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 17 | 22 | 26 | 17 | 19 | 22 | 26 |
| Kích thước rộng (X) | mm | 450 | 450 | 450 | 353 | 353 | 450 | 450 |
Liên Hệ Hotline Để Nhận Báo Giá Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
090 222 3456III. Máy Nước Nóng Trực Tiếp Thương Hiệu Ariston AURES Thế Hệ Mới
Được định chuẩn "Âm - Yên, Nâng tầm trải nghiệm", dòng máy trực tiếp Ariston Aures mới sở hữu thiết kế thời thượng, sang trọng kết hợp các công nghệ an toàn chống bỏng thông minh vượt trội:
AURES TOP
Dòng phân khúc cảm ứng thông minh hàng đầu. Tích hợp màn hình cảm ứng, công nghệ ổn định nhiệt độ chống sốc nhiệt, 3 chế độ ghi nhớ nhiệt độ cho từng thành viên, hệ thống kiểm soát Safety Check chủ động và chế độ tiết kiệm năng lượng ECO nhờ chu kỳ đun thông minh.
AURES PREMIUM+
Dòng cao cấp tích hợp màn hình hiển thị LED trực quan, trang bị công nghệ chống bỏng thông minh Residual Heat® chủ động giải phóng nhiệt thừa trong bầu đun, vòi sen 5 chế độ phun cao cấp tích hợp tinh thể ion bạc kháng khuẩn bảo vệ da.
AURES PREMIUM
Thiết kế tinh gọn ấn tượng, tích hợp bơm trợ lực siêu êm hiệu suất cao (đối với dòng P). Hệ thống an toàn đồng bộ TSS và cấu trúc vỏ máy chống thấm nước đạt tiêu chuẩn khắt khe IP25.
AURES EASY
Giải pháp làm nóng siêu nhanh, cấu trúc vận hành siêu nhạy, kích hoạt làm nóng an toàn ngay cả ở những khu vực có áp lực nguồn nước cực yếu.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Máy Nước Nóng Trực Tiếp AURES
| Thông Số Kỹ Thuật | Đơn Vị | Aures Top 4.5P | Aures Premium+ 4.5P | Aures Premium+ 4.5 | Aures Premium 4.5P | Aures Premium 4.5 | Aures Easy 4.5P | Aures Easy 3.5P | Aures Easy 3.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | - | 3195363 | 3195362 | 3195361 | 3195355 | 3195352 | 3195350 | 4066017 | 3195349 |
| Tích hợp bơm trợ lực | - | Có | Có | Không | Có | Không | Có | Có | Không |
| Công suất định mức | kW | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 3.5 | 3.5 |
| Áp lực nước tối thiểu | Kpa | 5 | 5 | 10 | 5 | 10 | 15 | 15 | 20 |
| Áp lực nước tối đa | Kpa | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | ||
| Chế độ vòi sen | Loại | 5 chế độ Ag+ | 5 chế độ Ag+ | 5 chế độ Ag+ | 3 chế độ | 3 chế độ | 1 chế độ | 1 chế độ | 1 chế độ |
| Trọng lượng tịnh | kg | 1.9 | 2.0 | 1.9 | 1.9 | 1.8 | 1.8 | 1.8 | 1.7 |
| Kích thước (HxWxD) | mm | 416x200x82 | 416x200x82 | 416x200x82 | 416x200x82 | 416x200x82 | 297x234x95 | 297x234x95 | 297x234x95 |
IV. Hệ Thống Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Ariston
Giải pháp gia nhiệt xanh, thân thiện môi trường từ nguồn năng lượng tự nhiên mang lại hiệu quả kinh tế cao và độ bền nhân đôi, chia làm 2 hệ thống công nghệ đỉnh cao:
1. Dòng Sản Phẩm ECO2 TUBE (Công nghệ ống thu nhiệt chân không 3 lớp)
Hệ thống hấp thụ nhiệt bằng ống chân không cấu trúc 3 lớp đặc biệt (Lớp truyền nhiệt, lớp hấp thụ nhiệt, lớp phản quang) tối ưu hóa hiệu suất gia nhiệt nhanh chóng. Lòng bình chứa sử dụng chất liệu chất lượng cao Ruột Inox SUS 304 không mối hàn giúp hạn chế tối đa rò rỉ, ăn mòn hóa học bám cặn vôi ở các điểm tiếp nối, tăng tuổi thọ thiết bị vượt trội.
| Mô tả Model Hệ Thống | Đơn Vị | ECO2 1810 25 TNSS | ECO2 1812 25 TNSS | ECO2 1815 25 TNSS | ECO2 1818 25 TNSS | ECO2 1820 25 TNSS | ECO2 1824 25 TNSS | ECO2 1828 25 TNSS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | - | 3022421 | 3022422 | 3022423 | 3022424 | 3022425 | 3022426 | 3022427 |
| Tổng dung tích thực | Lít | 116 | 132 | 160 | 190 | 210 | 250 | 300 |
| Số lượng ống thu | Cái | 10 | 12 | 15 | 18 | 20 | 24 | 28 |
| Diện tích thu nhiệt | m² | 1.39 | 1.66 | 2.07 | 2.48 | 2.75 | 3.29 | 3.84 |
| Kích thước lắp đặt (axbxc) | mm | 1100x1140x1900 | 1260x1140x1900 | 1500x1140x1900 | 1740x1140x1900 | 1900x1140x1900 | 2220x1140x1900 | 2540x1140x1900 |
| Thất thoát nhiệt sau 6h | - | Chỉ 3.4°C (Theo thử nghiệm kỹ thuật nội bộ của hãng) | ||||||
2. Dòng Tấm Thu Cao Cấp Nhập Khẩu Từ Ý KAIROS THERMO DR-2 CF
Hệ thống tấm phẳng thu nhiệt cao cấp chuẩn Châu Âu, sở hữu các đặc điểm chịu lực và kiến trúc ưu việt:
- Mặt kính cường lực siêu bền dày 3.2 mm: Có khả năng chống chịu các điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa đá, giông sét. Chịu sức nặng bề mặt lên tới 122 kg/m² và sức gió giật 130 km/h.
- Bình chứa chịu áp lực cao: Tráng men Titan siêu bền, chịu áp suất vận hành lên tới 6 Bar, tương thích hoàn hảo với hệ thống bơm tăng áp gia đình.
- Lắp đặt linh động: Có thể bố trí linh hoạt tại mọi vị trí thẩm mỹ trên mái nhà mà không cần bắt buộc nâng bình bảo ôn cao hơn tấm thu nhiệt như hệ ống chân không cũ.
| Thông Số Kỹ Thuật | Đơn Vị | KAIROS THERMO DR-2 CF 150-1 N | KAIROS THERMO DR-2 CF 200-1 N | KAIROS THERMO DR-2 CF 250-2 N |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm (Mái bằng) | - | 3022481 | 3022392 | 3022396 |
| Mã sản phẩm (Mái nghiêng) | - | 3022393 | 3022482 | 3022397 |
| Dung tích bình chứa | Lít | 150 | 200 | 250 |
| Số lượng tấm thu phẳng | Tấm | 1 | 1 | 2 |
| Diện tích bề mặt thu nhiệt | m² | 2.0 | 2.0 | 2x2 (4.0 m²) |
| Áp suất làm việc tối đa | Bar | 6 Bar | 6 Bar | 6 Bar |
| Kích thước hệ thống (axbxc) | mm | 1434x1220x2506 | 1468x1272x2538 | 2175x1272x2530 |
Liên Hệ Hotline Để Được Kỹ Thuật Viên Khảo Sát Vị Trí Lắp Đặt Miễn Phí
090 222 3456V. Chính Sách Hậu Mãi Và Đặc Quyền Hội Viên Kim Cương Ariston
Khi chọn mua giải pháp nước nóng Ariston tại hệ thống phân phối của chúng tôi, quý đối tác và đại lý phân phối chính thức trên toàn quốc sẽ được tham gia chương trình Hội Viên Kim Cương Ariston với những đặc quyền cao cấp:
- Nhận vé mời danh dự tham dự các chương trình tour du lịch nghỉ dưỡng kết hợp hội nghị vinh danh Cửa hàng xuất sắc hàng năm.
- Cung cấp bộ quà tặng độc quyền tri ân đối tác thiết kế riêng cho hạng Vàng và hạng Kim Cương.
- Cấp chứng nhận Hội viên chính thức từ Công ty TNHH Ariston Việt Nam để tăng độ uy tín với người tiêu dùng.